Nghĩa tiếng Việt
- Đai yên (yên ngựa).danh từ
- Đai áo (áo thầy tu).danh từ
- Buộc đai (vào yên ngựa).động từ
- Buộc bằng đai.động từ
Ví dụ
-
The horse wore a surcingle for support.
-
The robe had a wide surcingle.
-
She surcingle the saddle before riding.
-
They surcingle the load with a strap.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép