Nghĩa tiếng Việt
- Áo choàng (ngoài áo giáp).danh từ
- Áo vét đàn bà ((thế kỷ) 15, 16).danh từ
Ví dụ
-
He wore a surcoat over his armor.
-
She chose a light surcoat for autumn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép