Nghĩa tiếng Việt
- Tính vô thanh (của phụ âm).danh từ
- Sự điếc.danh từ
Ví dụ
-
The language lesson covered surditi in sounds.
-
His surditi made it hard to hear clearly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép