TanroDictionary Sổ từ

sure-fire

/ˈʃʊrˈfɪər/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) chắc chắn thành công, chắc chắn như mong đợi, không thể chệch được, không thể thất bại.tính từ

Ví dụ

  1. That promise sounds like a sure-fire success.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép