Nghĩa tiếng Việt
- Tính chắc chắn.danh từ
Ví dụ
-
There was sureness in her quiet voice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈʃʊənəs/
There was sureness in her quiet voice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép