Nghĩa tiếng Việt
- Cương vị của người đứng ra bảo đảm; trách nhiệm của người đứng ra bảo đảm.danh từ
Ví dụ
-
His suretyship helped the family get a loan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈʃʊrətiˌʃɪp/
His suretyship helped the family get a loan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép