Nghĩa tiếng Việt
- Có tác dụng ở bề mặt (xà phòng).tính từ
Ví dụ
-
This surface-active soap makes bubbles quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɜːfəsˈæktɪv/
This surface-active soap makes bubbles quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép