TanroDictionary Sổ từ

surface-mail

/ˈsɜːfəsˈmeɪl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thư gửi đường bộ hay đường biển.danh từ

Ví dụ

  1. We sent the parcel by surface-mail.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép