Nghĩa tiếng Việt
- Thư gửi đường bộ hay đường biển.danh từ
Ví dụ
-
We sent the parcel by surface-mail.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɜːfəsˈmeɪl/
We sent the parcel by surface-mail.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép