Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của surfaceđộng từ
- Ở trên mặt, ở ngoài mặt.tính từ
Ví dụ
-
The stain surfaced after the rain dried.
-
The surfaced crack was easy to see.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép