TanroDictionary Sổ từ

surged

/sˈɜːdʒd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của surgeđộng từ

Ví dụ

  1. The river surged after the storm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép