Nghĩa tiếng Việt
- Cá đuôi gai.danh từ
Ví dụ
-
A colorful surgeon-fish swam near the coral.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɜːdʒənˈfɪʃ/
A colorful surgeon-fish swam near the coral.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép