Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của surpassđộng từ
Ví dụ
-
This game surpasses the last one.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/səpˈɑːsɪz/
This game surpasses the last one.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép