Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của surpass.động từ
- Vượt hơn, trội hơn, khá hơn.tính từ
Tiếng Nhật
- 抜群ばつぐんxuất sắc, vượt trội
Ví dụ
-
She was surpassing her own record with each run.
-
His latest score was surpassing, even for him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép