TanroDictionary Sổ từ

surplus

/ˈsɜːpləs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số dư, số thừa, số thặng dư.danh từ
  2. Thặng dư.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We had a surplus of chairs after the party.

  2. The country has a large surplus of grain this year.

  3. surplus population

    số dân thặng dư

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép