Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của surpriseđộng từ
- Ngạc nhiên.tính từ
Ví dụ
-
The child surprised everyone with a quiet song.
-
She was surprised by the kind note.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép