TanroDictionary Sổ từ

surprisingness

/səˈpraɪzɪŋnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm ngạc nhiên; bất ngờ.danh từ

Ví dụ

  1. The surprisingness of the gift made her laugh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép