Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm ngạc nhiên; bất ngờ.danh từ
Ví dụ
-
The surprisingness of the gift made her laugh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/səˈpraɪzɪŋnəs/
The surprisingness of the gift made her laugh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép