Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhìn chung; cái nhìn tổng quát.danh từ
- Sự nghiên cứu (tình hình...).danh từ
- Cuộc thăm dò ý kiến.danh từ
- Cục đo đạc địa hình, cục khảo sát địa hình.danh từ
- Bản đồ địa hình.danh từ
- Quan sát, nhìn chung.động từ
- Xem xét, nghiên cứuđộng từ
- Thăm dò ý kiến.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A quick survey showed the room was full.
-
Their survey of the market took two days.
-
We answered a survey about our habits.
-
The survey checked the land before building.
-
The survey showed a hill near the river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép