TanroDictionary Sổ từ

survey

/ˈsɜːveɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhìn chung; cái nhìn tổng quát.danh từ
  2. Sự nghiên cứu (tình hình...).danh từ
  3. Cuộc thăm dò ý kiến.danh từ
  4. Cục đo đạc địa hình, cục khảo sát địa hình.danh từ
  5. Bản đồ địa hình.danh từ
  6. Quan sát, nhìn chung.động từ
  7. Xem xét, nghiên cứuđộng từ
  8. Thăm dò ý kiến.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A quick survey showed the room was full.

  2. Their survey of the market took two days.

  3. We answered a survey about our habits.

  4. The survey checked the land before building.

  5. The survey showed a hill near the river.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép