Nghĩa tiếng Việt
- Sự sống sót.danh từ
- Người còn lại; vật sót lại (của một thời kỳ đã qua); tàn dư, tan tích.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Good food can help survival in winter.
-
The old clock is a survival from that time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép