Nghĩa tiếng Việt
- Sống lâu hơn.động từ
- Sống qua, qua khỏi được.động từ
- Sống sót, còn lại, tồn tại.động từ
Tiếng Nhật
- 助かるたすかるđược cứu, sống sót
- 生き残るいきのこるsống sót
- 凌ぐしのぐchịu đựng, tránh (mưa), chống (đói)
- 生き延びるいきのびるsống sót, sống lâu
- 食うくうăn
Ví dụ
-
He managed to survive his older contemporaries.
-
She will survive all perils in this journey.
-
Only a few fish survived the cold winter.
-
to survive one's contemporaries
sống lâu hơn những người cùng thời
-
to survive all perils
sống qua mọi sự nguy hiểm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép