Nghĩa tiếng Việt
- Tính nhạy cảm, tính dễ xúc cảm.danh từ
- Điểm dễ bị chạm nọc.danh từ
Tiếng Nhật
- 感受性かんじゅせいtính nhạy cảm, khả năng cảm thụ
Ví dụ
-
They discussed the susceptibility today.
-
That subject hit a raw point of susceptibiliti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép