Nghĩa tiếng Việt
- Dễ bị; dễ mắc; dễ bị ảnh hưởng; dễ bị tổn thương.tính từ
- Nhạy cảm; dễ xúc cảm; dễ bị ảnh hưởng bởi tình cảm.tính từ
- Có thể chịu đựng; có thể được.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Old people are often more susceptible to the flu.
-
The susceptible child cried when his mother left.
-
This passage is susceptible of another interpretation by critics.
-
susceptible to tuberculosis
dễ mắc phải chứng lao, dễ bị lao
-
a susceptible child
đứa bé dễ xúc cảm; đứa bé dễ hờn giận
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép