Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của suspectđộng từ
Tiếng Nhật
- 疑似ぎじgiả, giống như, ngụy
Ví dụ
-
The guard suspected the door was unlocked.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/səsˈpɛktɪd/
The guard suspected the door was unlocked.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép