Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của suspect.động từ
Ví dụ
-
I am suspecting a mistake in the totals.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/səspˈɛktɪŋ/
I am suspecting a mistake in the totals.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép