Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của suspend.động từ
Ví dụ
-
She is suspending the class for now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/səspˈɛndɪŋ/
She is suspending the class for now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép