TanroDictionary Sổ từ

suspense

/səˈspens/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng chờ đợi, tình trạng hồi hộp, tình trạng chưa quyết định.danh từ
  2. Sự tạm hoãn, sự đình chỉ; sự treo quyền.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The movie kept us in suspense until the final scene.

  2. The suspense made her wait in silence.

  3. to keep somebody in suspense

    để ai trong tình trạng chờ đợi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép