Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng chờ đợi, tình trạng hồi hộp, tình trạng chưa quyết định.danh từ
- Sự tạm hoãn, sự đình chỉ; sự treo quyền.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The movie kept us in suspense until the final scene.
-
The suspense made her wait in silence.
-
to keep somebody in suspense
để ai trong tình trạng chờ đợi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép