Nghĩa tiếng Việt
- Sự treo.danh từ
- Sự đình chỉ, sự ngưng lại; sự đình chỉ công tác; sự đình bản (một tờ báo... ).danh từ
- Thể vẩn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The bridge hung in suspension after the storm.
-
The school announced a suspension of classes today.
-
The liquid looked cloudy with suspension.
-
suspension of hostilities
sự đình chiến
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép