TanroDictionary Sổ từ

suspension

/səˈspenʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự treo.danh từ
  2. Sự đình chỉ, sự ngưng lại; sự đình chỉ công tác; sự đình bản (một tờ báo... ).danh từ
  3. Thể vẩn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The bridge hung in suspension after the storm.

  2. The school announced a suspension of classes today.

  3. The liquid looked cloudy with suspension.

  4. suspension of hostilities

    sự đình chiến

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép