Nghĩa tiếng Việt
- Có sự nghi ngờ, tỏ ra có sự nghi ngờ.D
- Gây ra nghi ngờ; đáng ngờ, khả nghi; ám muội, mập mờ (thái độ... ).D
- Đa nghi, hay nghi ngờ, hay ngờ vực.D
Ví dụ
-
He looked suspiciousli at the open door.
-
The plan was suspiciousli quiet and unclear.
-
She suspiciousli checked every message twice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép