Nghĩa tiếng Việt
- Tính bền vững, sự phát triển bền vững.danh từ
Ví dụ
-
Environmental sustainability requires reducing waste and using renewable energy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/səˌsteɪnəˈbɪləti/
Environmental sustainability requires reducing waste and using renewable energy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép