TanroDictionary Sổ từ

sustainability

/səˌsteɪnəˈbɪləti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính bền vững, sự phát triển bền vững.danh từ

Ví dụ

  1. Environmental sustainability requires reducing waste and using renewable energy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép