Nghĩa tiếng Việt
- Có thể chống đỡ được.tính từ
- Có thể chịu đựng được.tính từ
- Có thể xác nhận được, có thể chứng minh được.tính từ
Tiếng Nhật
- 持続的じぞくてきliên tục, bền vững, lâu dài
Ví dụ
-
This plan is sustainable for a long time.
-
Her pace is sustainable for the whole race.
-
That claim is sustainable with clear evidence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép