TanroDictionary Sổ từ

sustainable

/səˈsteɪnəbl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể chống đỡ được.tính từ
  2. Có thể chịu đựng được.tính từ
  3. Có thể xác nhận được, có thể chứng minh được.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This plan is sustainable for a long time.

  2. Her pace is sustainable for the whole race.

  3. That claim is sustainable with clear evidence.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép