Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của sustainđộng từ
- Được duy trì liên tục.tính từ
Tiếng Nhật
- 持続的じぞくてきliên tục, bền vững, lâu dài
Ví dụ
-
They sustained their focus through the long meeting.
-
The team made sustained efforts to win the game.
-
sustained efforts
những cố gắng duy trì liên tục
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép