Nghĩa tiếng Việt
- Nạng chống; thanh chống.danh từ
- Điểm tựa; ổ tựa.danh từ
- Người duy trì; giúp đỡ; nâng đỡ.danh từ
Ví dụ
-
The broken chair needed a wood sustainer.
-
This ledge became a good sustainer for the box.
-
She was a kind sustainer for the whole family.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép