Nghĩa tiếng Việt
- Sự chống đỡ.danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sustain.động từ
- Tăng lực (thuốc).tính từ
- Điểm tựa; ổ tựa.tính từ
- Người duy trì; giúp đỡ; nâng đỡ.tính từ
Tiếng Nhật
- 持続じぞくsự duy trì; kéo dài; bền vững
Ví dụ
-
Her sustaining helped the team finish the project.
-
She is sustaining the old garden wall.
-
The doctor gave him sustaining medicine for energy.
-
The shelf had a strong sustaining under the middle.
-
He was the sustaining hand behind the group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép