TanroDictionary Sổ từ

sustainment

/səˈsteɪnmənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chống đỡ.danh từ
  2. Sự chịu đựng.danh từ
  3. Sự chấp nhận (lời khiếu nại... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The plant needs strong sustainment from roots.

  2. Her sustainment came from daily practice.

  3. The judge gave sustainment to the complaint.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép