Nghĩa tiếng Việt
- Sự chống đỡ.danh từ
- Sự chịu đựng.danh từ
- Sự chấp nhận (lời khiếu nại... ).danh từ
Tiếng Nhật
- 持続じぞくsự duy trì; kéo dài; bền vững
Ví dụ
-
The plant needs strong sustainment from roots.
-
Her sustainment came from daily practice.
-
The judge gave sustainment to the complaint.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép