Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của sutuređộng từ
- Đã khâu (vết thương).tính từ
Ví dụ
-
The wound was sutured before he left.
-
The sutured cut healed well.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép