TanroDictionary Sổ từ

sutured

/ˈsuːtʃɜːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của sutuređộng từ
  2. Đã khâu (vết thương).tính từ

Ví dụ

  1. The wound was sutured before he left.

  2. The sutured cut healed well.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép