TanroDictionary Sổ từ

swadeshi

/swəˈdɛʃi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phong trào bài trừ hàng ngoại (Ân độ).danh từ

Ví dụ

  1. He joined the swadeshi movement for local goods.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép