Nghĩa tiếng Việt
- Phong trào bài trừ hàng ngoại (Ân độ).danh từ
Ví dụ
-
He joined the swadeshi movement for local goods.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/swəˈdɛʃi/
He joined the swadeshi movement for local goods.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép