Nghĩa tiếng Việt
- Gậy ngắn (của sĩ quan).danh từ
Ví dụ
-
He tapped the floor with his swagger-cane.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈswæɡɜːˈkeɪn/
He tapped the floor with his swagger-cane.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép