Nghĩa tiếng Việt
- Người đi nghênh nang; người vênh váo.danh từ
- Người hay huênh hoang khoác lác.danh từ
Ví dụ
-
The swaggerer strolled down the street with pride.
-
That swaggerer always boasts about his work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép