Nghĩa tiếng Việt
- Nghênh ngang; vênh váo.D
- Huênh hoang khoác lác.D
Ví dụ
-
He walked swaggeringli into the room.
-
She spoke swaggeringli about her small success.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép