Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ sống lang thang.danh từ
Ví dụ
-
The swagman slept near the road.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈswæɡmæn/
The swagman slept near the road.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép