Nghĩa tiếng Việt
- Tượng thờ (Ân độ).danh từ
- Người được tôn thờ.danh từ
- Thầy giảng đạo (Ân độ).danh từ
Ví dụ
-
The swami stood quietly before the group.
-
Many called him a swami in the village.
-
The swami gave a short lesson.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép