TanroDictionary Sổ từ

swamp-fever

/ˈswɑːmpˈfivɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh sốt rét.danh từ

Ví dụ

  1. He had swamp-fever after the long trip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép