Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh sốt rét.danh từ
Ví dụ
-
He had swamp-fever after the long trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈswɑːmpˈfivɜː/
He had swamp-fever after the long trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép