TanroDictionary Sổ từ

swamper

/ˈswɑːmpɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tháo nước đầm cho khô.danh từ
  2. Người ở nơi đầm lầy.danh từ
  3. Người làm đường ở đầm lầy.danh từ

Ví dụ

  1. The swamper drained water from the ditch.

  2. The swamper knew every path in town.

  3. The swamper built a road through mud.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép