Nghĩa tiếng Việt
- Người tháo nước đầm cho khô.danh từ
- Người ở nơi đầm lầy.danh từ
- Người làm đường ở đầm lầy.danh từ
Ví dụ
-
The swamper drained water from the ditch.
-
The swamper knew every path in town.
-
The swamper built a road through mud.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép