Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của swamp.động từ
Ví dụ
-
Heavy rain was swamping the low field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/swˈɒmpɪŋ/
Heavy rain was swamping the low field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép