TanroDictionary Sổ từ

swamping

/swˈɒmpɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của swamp.động từ

Ví dụ

  1. Heavy rain was swamping the low field.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép