Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của swankđộng từ
Ví dụ
-
He swanked about his new shoes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/swæŋkt/
He swanked about his new shoes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép