TanroDictionary Sổ từ

swanky

/ˈswæŋki/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trưng diện, phô trương, khoe khoang.tính từ

Ví dụ

  1. His swanki suit was too bright for school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép