TanroDictionary Sổ từ

swapo

/ˈswɑpoʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tổ chức nhân dân Tây Nam Phi châu (South West Africa People's Organization).X

Ví dụ

  1. People say swapo in old texts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép