Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của swap.động từ
Tiếng Nhật
- スワップ(viết tắt) hoán đổi
Ví dụ
-
They are swapping books after class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép