TanroDictionary Sổ từ

swapping

/swˈɒpɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của swap.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They are swapping books after class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép