Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của swapđộng từ
Ví dụ
-
She swaps clothes with her sister.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/swˈɒps/
She swaps clothes with her sister.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép