Nghĩa tiếng Việt
- Vỏ bào; mạt cưa (gỗ); phoi bào, mạt giũ (kim loại).danh từ
Ví dụ
-
Metal swarf covered the floor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈswɔrf/
Metal swarf covered the floor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép