Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của swarmđộng từ
Ví dụ
-
Fans swarmed into the hall after opening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/swˈɔːmd/
Fans swarmed into the hall after opening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép